Chào mừng khách hàng đã ghé thăm website Trung Tâm Sài Gòn TiVi, chúc quý khách có một ngày vui vẻ
Thêm giỏ hàng thành công.
0 SP
logo

hotline

0961319688

LOA

MARTIN AUDIO BLACKLINE X10

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Loa 2 đường tiếng bass reflex.

Tần số đáp ứng : 65hz – 20khz.

Bass 10 inch (250mm) với cuộn dây động 2.5 inch (65mm) cùng động cơ BL cao, sử dụng nam châm ferrite trong trình điều khiển.

Treble : nén 1 inch với cuộn dây động 1,4 inch (35mm) sử dụng trình điều khiển nén vòm polyimide cho tần số cao mở rộng.

Công suất: 250 liên tục, 1000 tối đa.

Độ nhạy:  94 dB.Max SPL: 118dB liên tục, 124dB tối đa.

Trở kháng: 8 ohm.

Góc phủ âm: 80 x 50 độ.

Crossover: 2.4 khz.

Kích thước: (W) 324mm x (H) 522mm x (D) 289mm.

Trọng lượng: 14 kg/chiếc.

BẢO HÀNH : 12 tháng.

MARTIN AUDIO BLACKLINE X12

Thông Số Kỹ Thuật:

Loa toàn dải hai đường tiếng-bass reflex.

Tần số đáp ứng : 62hz – 20khz.

bass : 12 inch (300mm) với cuộn dây động 2.5 inch (65mm) cùng động cơ BL cao, sử dụng nam châm ferrite trong trình điều khiển.

treble : nén 1 inch với cuộn dây động 1,75 inch (44mm) sử dụng trình điều khiển nén vòm polyimide cho tần số cao mở rộng.

Công suất: 300W liên tục, 1200W tối đa.

Độ nhạy: 97 dB.Max SPL: 122 dB liên tục, 128 dB tối đa.

Trở kháng: 8 ohm.

Góc phủ âm: 80 x 50 độ.

Crossover: 2.3 khz.

Kích thước: (W) 358mm x (H) 574mm x (D) 337mm.

Trọng lượng: 17 kg.

BẢO HÀNH : 12 THÁNG

LOA JBL KP4012

Loa JBL KP 4012

- Kích thước: 600 x 360 x 382 mm

- Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 30

- Dải tần (-10dB): 47Hz-20kHz

- Tần số đáp ứng : (±3dB): 80Hz–20KHz

- Độ nhạy  :(1w/1m): 97,5dB

- Trở kháng : 8Ω

- Cường độ phát âm cực đại: 125dB (max: 131dB)

- Công suất : 350W|700W|1400W

- Góc phủ âm: 70° x 100° (dọc x ngang)

- Cổng vào tín hiệu: Neutrik® Speakon® NL4MP

- Côn loa: dài 6,35 cm, nam châm ferrite

- Loa treble: 1-2408H với côn dài 3,81cm, nam châm NdFeB

- Trọng lượng: 18.5Kg/chiếc

BẢO HÀNH : 12 tháng

* HÃNG SẢN XUẤT : Harman

LOA JBL KP4010

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Loa JBL KP 4010

- Kích thước: 533 x 300 x 340 mm

- Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 25, bass phản xạ

- Dải tần (-10dB): 47Hz–20KHz

- Tần số đáp ứng : (±3dB): 80Hz–20KHz

- Độ nhạy : (1w/1m): 95dB

- Trở kháng:

- Cường độ phát âm cực đại: 125dB (peak: 131dB)

- Công suất: 300W|600W|1200W

- Góc phủ âm: 70°x100° (dọc x ngang)

- Cổng vào tín hiệu: 2 Neutrik Speakon NL4MP

- Loa Bass: 1 x 10″ (25,4cm)

- Loa treble: 2 x 1,5″ (3,)

- Trọng lượng: 14.8 Kg/chiếc

* BẢO HÀNH : 12 tháng

* HÃNG SẢN XUẤT : Harman

LOA JBL KP4015

Loa JBL KP 4015

- Kích thước: 680 x 410 x 440 mm

- Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 40, bass reflex

- Dải tần (-10dB): 45Hz – 20KHz

- Tần số đáp ứng  :(±3dB): 75Hz – 20KHz-

- Độ nhạy : (1w/1m): 99dB

- Trở kháng: 8Ω

- Cường độ phát âm cực đại: 127dB (max: 133dB)

- Công suất: 400W|800W|1600W

- Góc phủ âm: 70° x 100° (dọc x ngang)

- Cổng vào tín hiệu: Neutrik Speakon NL4MP

- Côn loa: dài 7,62 cm, nam châm ferrite

- Loa treble: 2408H-2 với côn dài 3,81cm, nam châm neodymium

- Trọng lượng: 23kg/chiếc
 

* BẢO HÀNH :12 tháng

* HÃNG SẢN XUẤT : Harman

MARTIN AUDIO BLACKLINE X15

Thông Số Kỹ Thuật :

  • Loa công suất cao 2 đường tiếng bass reflex.
  • Tần số đáp ứng: 55hz – 20khz..
  • Bass : 15 inch (380mm) với cuộn dây động 3 inch (750mm) cùng động cơ BL cao, sử dụng nam châm ferrite trong trình điều khiển
  • Treble : nén 1 inch với cuộn dây động 1,75 inch (44mm) sử dụng trình điều khiển nén vòm polyimide cho tần số cao mở rộng.
  • Công suất: 400w liên tục, 1600w Tối đa.
  • Độ nhạy: 99 dB.Max SPL: 125dB liên tục, 131dB tối đa.
  • Trở kháng: 8 ohm.
  • Góc phủ âm: 80 x 50 độ..
  • Crossover: 2.2 khz.
  • Kích thước: (W) 427 mm x (H) 690 mm x (D) 419 mm.
  • Trọng lượng: 24 kg.
  • BẢO HÀNH : 12 tháng.

LOA JBL KP6010

Thông số kỹ thuật Loa JBL KP6010:
 

Củ loa  :  10″, 2 đường tiếng, bass-reflex
Giải tần : (-10 dB)    72 Hz - 20 KHz
Tần số đáp ứng : (±3 dB)    90 Hz - 20 KHz
Độ nhạy : (1w @ 1m)    95 dB
Trở kháng  :  8 ohms
SPL cực đại :   122 dB (128 dB peak)
Công suất (Continuous/Program/Peak) :   300 W/600 W/1200 W
Góc phủ của âm thanh :   80° x 70° (ngang x dọc)
Kích thước (cao x dài x rộng)  :  524 mm x 300 mm x 340 mm
Trọng lượng   : 11.9 Kg
LF Drivers  :  1 x JBL 261H
HF Drivers  :  1 x JBL 2408H-1
Cổng kết nối :   2 x Neutrik® Speakon® NL4MP
Thùng loa  :  Trapezoid, 15 mm, plywood

* BẢO HÀNH : 12 tháng

* HÃNG SẢN XUẤT :HARMAN

 

LOA BMB CSV 450 SE

Thông số kỹ thuật:

Công suất lớn nhất: 500W
Công suất trung bình: 250W
Hệ thống: 2 Đường 3 Loa
Kích thước (mm): 558(Rộng)*292(Dài)*297(Cao)
Loa âm cao: Loại loa âm cao hình nón đường kính 8cm x 1 chiếc
Loa âm trầm: Loại loa âm trầm hình nón đường kính 25cm x 1 chiếc
Trọng lượng :11.5 kg / chiếc
Trở kháng:

BẢO HÀNH: 12 tháng

LOA BMB CSD 880 SE

Thông số kỹ thuật :
 

Loại : Hệ thống phản xạ âm
Hệ thống : 3 Đường 5 Loa
Loại loa âm trầm hình nón : đường kính 25cm x 1 chiếc
Loại loa âm cao hình nón : đường kính 8cm x 4 chiếc
Công suất lớn nhất : 1000W
Công suất trung bình : 400W
Trở kháng :
Kích thước : (mm) 520(Rộng)*298(Cao)*284(Dài)
Trọng lượng : 27 kg / đôi

BẢO HÀNH: 12 tháng

LOA BMB CSE 312 SE

Thông số kỹ thuật :

Hệ thống:   3 Đường 5 Loa
Loa âm trầm:  Loại loa bass kích thước 30cm x 1 chiếc, 3 tấc
Squawker Unit:   Loại kích thước hình nón 9x6cm / 2 chiếc
Tweeter Unit:   Loại kích thước hình nón 9x6cm / 2 chiếc
Công suất tối đa:  800W
Công suất bình thường : 300W
Kích thước (mm):  568(Rộng)*340(Dài)*350(Cao)
Trọng lượng: 16.2 kg / chiếc
Trở kháng:

BẢO HÀNH :12 tháng
 

LOA BMB CSE 310 SE

Thông số kỹ thuật :

Loa 3 đường tiếng cấu thành từ 5 loa.
Loa âm trầm : hình nón 10 inch (đường kính 25cm)
Squawker Unit : Loại kích thước hình nón 9x6cm / 2 chiếc
Tweeter Unit : Loại kích thước hình nón 9x6cm / 2 chiếc
Công suất lớn nhất : 500W
Công suất trung bình : 250W
Kích thước (mm) : 520(Rộng)x301(Dài)x326(Cao)
Trọng lượng : 14,3 kg / chiếc
Trở kháng :

BẢO HÀNH :12 tháng

LOA BMB CSE 308 SE

Thông số kỹ thuật:


Hệ thống : 3 đường tiếng, 3 loa
Loa bass: đường kính 20cm)
Loa trung: Loại kích thước hình nón 9x6cm / 1 chiếc
Loa treble : Loại kích thước hình nón 9x6cm / 1 chiếc
Công suất lớn nhất : 400W
Công suất trung bình : 200W
Kích thước (mm) : 464(Rộng)x254(Dài)x268(Cao)
Trọng lượng : 9,2 kg / chiếc
Trở kháng :

BẢO HÀNH :12 tháng

LOA PARTY HOUSE PH10

Thông số kỹ thuật :
 

Tần số đáp ứng:    38Hz - 18kHz (±3dB)
Trở kháng:    8Ω
Độ nhạy (1W/1M):    92dB
Cấu tạo:    
+ Loa trầm 10 inch (≈ 25cm) x 1.
                  + Loa trung 3 inch (≈ 7cm) x 2.
                  + Loa cao 2, 5 inch (≈ 6cm) x 2.
Kích thước:    Cao 29cm x Rộng 56cm x Sâu 31cm.
Trọng lượng:    10.1kg
Màu sắc:    Đen

BẢO HÀNH :12 tháng

LOA PARTY HOUSE PH12

Thông số kỹ thuật : 
 

Tần số:    35Hz - 18kHz (±3dB)
Trở kháng:    8 Ω
Độ nhạy:    92dB
Thành phần:    + Loa trầm 12 inch (≈ 30cm) x 1.
                         + Loa cao 3 inch (≈ 7cm) x 4.
Kích thước:    Cao 32cm x Rộng 60cm x Sâu 32.2cm.
Trọng lượng:    11, 6 kg
Màu sắc:    Đen

BẢO HÀNH :12 tháng

LOA PARTY HOUSE QS10

Thông số kỹ thuật:
 

Đơn vị tính:              Đôi
Thành phần:          + Loa trầm 12 inch (≈ 30cm) x 1.
                                + Loa trung cao 3 inch (≈ 7cm) x 4.
                                + Loa cao 2.5 inch (≈ 6cm) x 2.
Tần số đáp ứng:     36Hz - 18kHz (±3dB)
Độ nhạy:                94dB
Trở kháng:          8 Ω
Kích thước:     Cao 35cm x Rộng 61.8cm x Sâu 32.6cm.
Trọng lượng:     14, 6kg
Màu sắc:    Đỏ, Đen

BẢO HÀNH :12 tháng

LOA PARTY HOUSE MF-10

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Tần số đáp ứng:    50Hz -20kHz (±3dB)
Độ nhạy:    95dB
Trở kháng:    Hoạt động đầy đủ 8Ω.
Độ nhạy (1W/1M):    Hoạt động đầy đủ 94dB
Thành phần:    2 đường phân tần, khi hoạt động đầy đủ.
                         + Loa trầm 10 inch (≈ 25cm) x 1.
                         + Loa kèn cao 1.5 inch (≈ 3.8cm) x 1 coil loa
Vùng phủ âm:    80° (chiều ngang) x 70° (chiều dọc)
Chất liệu thùng:    Gỗ ván ép
Kích thước (mm):    Cao 52.4cm x Rộng trước 30cm x Rộng sau 21cm x Sâu 34cm
Cân nặng:    12 kg
Màu sắc:    Đen

LOA PARTY HOUSE MF-12

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Tần số đáp ứng:    55Hz - 20kHz (±3dB)
Độ nhạy:    97dB
Trở kháng:    8Ω
Thành phần:    2 đường phân tần, khi hoạt động đầy đủ.
                         + Loa trầm 12 inch (≈ 30cm) x 1.
                         + Loa kèn cao 1.5 inch (≈ 3.8cm) x 1 coil loa
Vùng phủ âm:    70° (chiều ngang) x 60° (chiều dọc)
Chất liệu thùng:    Gỗ ván ép.
Kích thước (mm):    Cao 60cm x Rộng trước 35cm x Rộng sau 24cm x Sâu 38.2cm
Cân nặng:    15kg
Màu sắc:    Đen.

LOA PARTY HOUSE GT C-10

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Tần số đáp ứng:    55Hz - 18kHz (±3dB)
Độ nhạy:    94dB
Trở kháng:    8Ω
Cấu tạo:    2 đường phân tần, khi hoạt động đầy đủ.
                  + Loa trầm 10 inch (≈ 25cm) x 1.
                  + Loa kèn cao 1.7 inch (≈ 4.4cm) x 1 coil loa
Vùng phủ âm:    Hình nón 90°
Chất liệu thùng:    Gỗ ván ép
Kích thước:     Cao 52.7cm x Rộng trước 30.7cm x Rộng sau 20cm x Sâu 32.4cm
Trọng lượng:    18.4 kg
Màu sắc:    Trắng, Đen.

LOA PARTY HOUSE GT C-12

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Tần số đáp ứng:    55Hz - 18kHz
Độ nhạy:    96dB
Trở kháng:    8Ω
Thành phần:    2 đường phân tần, khi hoạt động đầy đủ.
                         + Loa trầm 12 inch (≈ 30cm) x 1.
                         + Loa kèn cao 1.7 inch (≈ 4.4cm) x 1 coil loa
Vùng phủ âm:    80° (chiều ngang) x 50° (chiều dọc) - Loa xoay chiều.
Chất liệu thùng:    Gỗ ván ép
Kích thước:    Cao 58.5cm x Rộng trước 37.2cm x Rộng sau 25.9cm x Sâu 39cm
Trọng lượng:    23kg
Màu sắc:    Trắng, Đen.

LOA VK T-10

THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
Tần số đáp ứng:    60Hz - 18kHz (±3dB)
Độ nhạy:    97dB
Trở kháng:    8Ω
Thành phần:    2 đường phân tần, khi hoạt động đầy đủ.

                         + Loa trầm: 10 inch (≈ 25cm) x 1.
                         + Loa kèn cao: 1.3 inch (≈ 3.4cm) x 1 coil loa.

Vùng phủ âm:    80° (chiều ngang) x 60° (chiều dọc)
Áp lực đầu ra tối đa:    122dB
Kích thước:    Cao 52cm x Rộng 34cm x Sâu 34cm
Trọng lượng:    16kg
Màu sắc:    Nâu

LOA VK T-12

THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
Tần số đáp ứng  :  57Hz - 18kHz (± 3dB)
Độ nhạy  :  98dB
Trở kháng :   8Ω
Thành phần :   + Loa trầm: 12 inch (≈ 30cm) x 1.
                         + Loa kèn cao: 1.75 inch (≈ 4.4cm) x 1 coil loa.
Vùng phủ âm  :  80° (chiều ngang) x 60° (chiều dọc)
Áp lực đầu ra tối đa   : 126dB
Kích thước (H x W x D)  :  57cm x 39cm x 43cm
Trọng lượng  :  23kg
 Màu sắc  :  Nâu

LOA SIÊU TRẦM ( SUB ) MARTIN BLACKLINE X115

Thông số kỹ thuật :
 

Sub hơi bass reflex.
Tần số đáp ứng : 45hz – 150hz.
Bass 1 x 15" (380mm) với Côn bass 3” (75mm).
Công suất: 500 liên tục, 2000 tối đa.
Độ nhạy: 102 dB.
Max SPL: 129dB liên tục, 135dB tối đa.
Trở kháng: 8 ohm.
Điểm kết nối: 16x M10.
Kích thước: (W) 465mm x (H) 590mm x (D) 565mm.
Trọng lượng: 27 kg.

 

LOA SIÊU TRẦM ( SUB ) MARTIN BLACKLINE X118

Thông số kỹ thuật :


Sub hơi bass reflex.
Tần số đáp ứng : 42hz – 150hz.
Bass 1 x 18 “(460mm) với côn bass 3 inch.
Công suất: 500 liên tục, 2000 tối đa.
Độ nhạy:  104 dB.
Max SPL: 131dB liên tục, 175dB tối đa.
Trở kháng: 8 ohm.
Điểm kết nối:16x M10.
Kích thước: (W) 530mm x (H) 669mm x (D) 640mm.
Trọng lượng: 33 kg.

LOA SIÊU TRẦM ( SUB ) MARTIN BLACKLINE X210

Thông số kỹ thuật :
 

Sub hơi bass reflex.
Dải tần đáp ứng: 50Hz-150Hz ± 3dB, -10dB @ 42Hz
Công suất: 500W AES, Đỉnh 2000W
Độ nhạy: 103dB
Trở kháng định mức: 4 ohm
Kết nối: 2 X Loại NL4
Phụ kiện: 16 X M8 Chèn, 2 X Thanh Xử Lý
Thương hiệu: Martin
Kích thước: (W) 720mm X (H) 295mm X (D) 465mm
Trọng lượng: 20 kg

BẢO HÀNH:12 tháng

top
2021 Copyright © TRUNG TÂM SÀI GÒN Web Design by Nina.vn
Đang online: 7   |   Tổng truy cập: 67334
Hotline tư vấn miễn phí: 0961319688
Hotline: 0961319688
Chỉ đường icon zalo Zalo: 0961319688 SMS: 0961319688

TRUNG TÂM SAI GÒN TIVI

AMPLY, TIVI, MICRO, ĐẦU PHÁT, CỤC ĐẨY, MIXER, BỘ DÀN, CÔNG TRÌNH , KHUYẾN MÃI, TIN TỨC, GIỚI THIỆU

TRUNG TÂM SÀI GÒN TIVI| AUDIO TPHCM| CUNG CẤP ÂM THANH ÁNH SÁNG TPHCM, 0839919688,0915914168, chuyên bắt dàn karaoke, công trình âm thanh ánh sáng tphcm, chuyên dàn amply, micro giá rẻ tphcm